短兵接戰
đoản binh tiếp chiến
Hán Việt: đoản binh tiếp chiến · Pinyin: duǎn bīng jiē zhàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以短小的武器搏鬥。比喻面對面的搏打、爭鬥。《三國志.卷一八.魏書.典韋傳》:「韋被數十創,短兵接戰,賊前搏之。」也作「短兵相接」。
Hán Việt: đoản binh tiếp chiến · Pinyin: duǎn bīng jiē zhàn