短兵相接

duǎn bīng xiāng jiē đoản binh tương tiếp

Hán Việt: đoản binh tương tiếp · Pinyin: duǎn bīng xiāng jiē

Tổng quan

nghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ) | chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà | đánh nhau ở cự ly gần

Cấu tạo: (đoản) + (binh) + (tương) + (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ) | chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà | đánh nhau ở cự ly gần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以短小的刀、劍等武器交手搏鬥。比喻面對面激烈的搏打、爭鬥。《宋史.卷四五二.忠義傳七.劉惟輔傳》:「黎明軍進,短兵相接,殺傷大當。」也作「短兵接戰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短兵:刀剑等短兵器;接:交战。指近距离搏斗。比喻面对面地进行激烈的斗争。
  • Tân Hoa Tự Điển 双方用刀剑等短兵器进行搏斗。比喻面对面地进行针锋相对的斗争。
  • Tân Hoa Tự Điển 短兵刀剑等短兵器;接交战。指近距离搏斗。比喻面对面地进行激烈的斗争。

Eng

  • CC-CEDICT lit. short-weaponed soldiery fight one another (idiom); fierce hand-to-hand infantry combat|to fight at close quarters
  • Cihui 短兵相接 uǎnbīngxiāngjiē f.e. fight at close quarters