短嘆長吁
đoản thán trường hu
Hán Việt: đoản thán trường hu · Pinyin: duǎn tàn cháng xū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不斷嘆氣。形容非常憂傷愁悶。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「短嘆長吁,愁腸似火,淚兩如珠。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「搥臺拍櫈,短嘆長吁。」也作「長吁短嘆」。
Hán Việt: đoản thán trường hu · Pinyin: duǎn tàn cháng xū