短小精悍
đoản tiểu tinh hãn
Hán Việt: đoản tiểu tinh hãn · Pinyin: duǎn xiǎo jīng hàn
Tổng quan
(về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ) | (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui (về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ) | (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容身體矮小而精明強悍的人。《史記.卷一二四.游俠傳.郭解傳》:「解為人短小精悍,不飲酒。」《漢書.卷九○.酷吏傳.田延年傳》:「延年為人短小精悍,敏捷於事,雖子貢、冉有通藝於政事,不能絕也。」也作「精悍短小」、「矮小精悍」。 2.比喻文章或發言短而有力。如:「這篇文章真是短小精悍,簡潔有力。」也作「精悍短小」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人身躯短小,精明强悍。也形容文章或发言简短而有力。
- Tân Hoa Tự Điển ①形容人身材矮小而精明强干。②形容文章、戏剧等篇幅不长而有力。
Eng
- CC-CEDICT (of a person) short but plucky (idiom)|(of an article) concise and forceful
- Cihui 短小精悍 uǎnxiǎojīnghàn f.e. 1. be of unimposing stature but strong and capable 2. be short and pithy; be terse and forceful (of writing)