短程旅行

đoản trình lữ hành

Hán Việt: đoản trình lữ hành

Tổng quan

đi chơi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lan man ra ngoài đề cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan, (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra, (thiên văn học) sự đi trệch, (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục

Cấu tạo: (đoản) + (trình) + (lữ) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi chơi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lan man ra ngoài đề cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan, (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra, (thiên văn học) sự đi trệch, (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục