短篇小說

duǎn piān xiǎo shuō đoản thiên tiểu thuyết

Hán Việt: đoản thiên tiểu thuyết · Pinyin: duǎn piān xiǎo shuō

Tổng quan

truyện ngắn truyện ngắn; tiểu thuyết ngắn。比較簡短的小說,人物不多,結構緊湊。

Cấu tạo: (đoản) + (thiên) + (tiểu) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyện ngắn truyện ngắn; tiểu thuyết ngắn。比較簡短的小說,人物不多,結構緊湊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡人物少、情節簡單、結構緊湊、篇幅短小,約數千字或一萬字左右的小說。相對於長篇小說而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比较简短的小说,人物不多,结构紧凑。

Eng

  • CC-CEDICT short story
  • Cihui short story