短而扁的

đoản nhi biển đích

Hán Việt: đoản nhi biển đích

Tổng quan

tẹt và hếch (mũi), (từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi tẹt và hếch, sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi, (hàng hải) cột (tàu) lại

Cấu tạo: (đoản) + (nhi) + (biển) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẹt và hếch (mũi), (từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi tẹt và hếch, sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi, (hàng hải) cột (tàu) lại