短視近利

duǎn shì jìn lì đoản thị cận lợi

Hán Việt: đoản thị cận lợi · Pinyin: duǎn shì jìn lì

Tổng quan

tập trung vào lợi ích ngắn hạn

Cấu tạo: (đoản) + (thị) + (cận) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung vào lợi ích ngắn hạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼光短淺,只重眼前的利益。如:「做事情要腳踏實地,眼光放遠,不可短視近利。」

Eng

  • CC-CEDICT to be focused on short-term gain
  • Cihui to be focused on short-term gain