短長

duǎn cháng đoản trường

Hán Việt: đoản trường · Pinyin: duǎn cháng

Tổng quan

ưu khuyết điểm: đúng và sai/tốt và xấu/rủi ro/biến cố/tai biến/dài ngắn/cao thấp

Cấu tạo: (đoản) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ưu khuyết điểm。缺點和長處。 2. đúng và sai; tốt và xấu。事情的是非和人的好壞。 3. rủi ro; biến cố; tai biến。意料不到的變故。 4. dài ngắn (vật phẩm)。物品的短與長。 5. cao thấp (con người)。人的個子的矮或高。
  • Cihui ưu khuyết điểm: đúng và sai/tốt và xấu/rủi ro/biến cố/tai biến/dài ngắn/cao thấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.短與長。《管子.乘馬》:「時之短長,陰陽之利用也。」漢.王充《論衡.辨崇》:「家人治產,貧富息耗,壽命短長,各有遠近。」 2.是非善惡。《後漢書.卷二二.朱景王杜馬劉傅堅馬列傳.馬武》:「武為人嗜酒,闊達敢言,時醉在御前面折同列,言其短長,無所避忌。」元.無名氏《連環計》第三折:「你這裡鼓舌搖脣說短長,則俺那新媳婦在車兒上,盼不見畫戟雕鞍舊日郎。」 3.意外災禍或死亡。《兒女英雄傳》第八回:「我上有老母,下無弟兄,父親既死,就仗我一人奉養老母,萬一機事不密,我有個短長,母親無人養贍。」 4.優劣。如:「他們兩個誰都不服輸,就讓他們一較短長,看看誰比較…

Eng

  • Cihui 短長 uǎncháng n. 1. strong and weak points 2. good and bad; right and wrong 3. accident; mishap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好坏 · 是非