是非
thị phi
Hán Việt: thị phi · Pinyin: shì fēi
Tổng quan
đúng sai; phải trái. phân biệt đúng sai. 是非曲直. thẳng cong phải trái.; chuyện lôi thôi; điều rắc rối. gây chuyện rắc rối. 搬弄是非. kiếm chuyện rắc rối
事理的正确和错误:明辨~, ~曲直; 口舌:惹起~, 搬弄~。
1.事理的對與錯。《孟子.告子上》:「是非之心,人皆有之。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「要之死日,然後是非乃定。」 2.泛稱口舌的爭論。《儒林外史》第三二回:「替他免了一場是非,成全了功名。」《紅樓夢》第一○一回:「鳳姐知道不過是家下婆子們,又不知搬什麼是非。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thị phi 是非 dt. chuyện đúng sai, phải trái. (Ngôn chí 4.2)‖ (Thuật hứng 57.8)‖ Quyển “thi thư” những màng quen mặt, tiếng thị phi chăng dộng đến tai. (Tự thán 84.6).; Phải và trái. Chỉ dư luận khen chê. Đoạn trường tân thanh: »Biết đường khinh trọng biết lời thị phi«.; THỊ PHI Phân biệt đúng sai, bình luận. Cổ Sơn Thần Yến trong NĐHN q. 7 ghi: 師問保福: ‘古人道: 非不非,是不是,意作麼生? ’福拈茶盞。師曰:‘莫是非好!’ Sư hỏi Bảo Phước: Người xưa nói: Đúng chẳng đúng, sai chẳng sai, ý nói gì? Phước giơ chung trà lên. Sư nói: Không đúng sai hả!; đúng và sai , cãi nhau; 1. đúng sai; phải trái. phân biệt đúng sai. 是非曲直. thẳng…
- Biên soạn 是非 shì-fēi* n. 1. right and wrong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事理的對與錯。《孟子.告子上》:「是非之心,人皆有之。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「要之死日,然後是非乃定。」 2.泛稱口舌的爭論。《儒林外史》第三二回:「替他免了一場是非,成全了功名。」《紅樓夢》第一○一回:「鳳姐知道不過是家下婆子們,又不知搬什麼是非。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事理的正确和错误:明辨~, ~曲直; 口舌:惹起~, 搬弄~。
Eng
- JMdict certainly
- JMdict without fail
- JMdict right and wrong
- JMdict pros and cons
- Cihui right and wrong; quarrel
- Tần suất từ 是非 shì-fēi* n. 1. right and wrong , Zhè shì yī ge yánsù de ∼ wèntí. This is a serious issue of right and wrong. 2. quarrel; dispute 3. gossip; scandal
Đức
- Handedict Gerede, Geschwätz, Gerüchte
ja
- JMdict 是非(ぜひ)
other
- Nguồn khác Phải và trái. Chỉ dư luận khen chê
- Nguồn khác »Biết đường khinh trọng biết lời thị phi«
- Nguồn khác 7 ghi: 師問保福: ‘古人道: 非不非,是不是,意作麼生? ’福拈茶盞。師曰:‘莫是非好!’ Sư hỏi Bảo Phước: Người xưa nói: Đúng chẳng đúng, sai chẳng sai, ý nói gì? Phước giơ chung trà lên
- Nguồn khác Sư nói: Không đúng sai hả!