是非
thị phi
Hán Việt: thị phi · Pinyin: shì fēi
Tổng quan
đúng và sai | cãi nhau hải và trái. Chỉ dư luận khen chê. Đoạn trường tân thanh: »Biết đường khinh trọng biết lời thị phi«. thị phi thị phi ☆Phải và trái. Chỉ dư luận khen chê. Đoạn trường tân thanh: »Biết đường khinh trọng biết lời thị phi«. thị phi 是非 dt. chuyện đúng sai, phải trái. (Ngôn chí 4.2)‖ (Thuật hứng 57.8)‖ Quyển “thi thư” những màng quen mặt, tiếng thị phi chăng dộng đến tai. (Tự thán…
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng và sai | cãi nhau hải và trái. Chỉ dư luận khen chê. Đoạn trường tân thanh: »Biết đường khinh trọng biết lời thị phi«. thị phi thị phi ☆Phải và trái. Chỉ dư luận khen chê. Đoạn trường tân thanh: »Biết đường khinh trọng biết lời thị phi«. thị phi 是非 dt. chuyện đúng sai, phải…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事理的對與錯。《孟子.告子上》:「是非之心,人皆有之。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「要之死日,然後是非乃定。」 2.泛稱口舌的爭論。《儒林外史》第三二回:「替他免了一場是非,成全了功名。」《紅樓夢》第一○一回:「鳳姐知道不過是家下婆子們,又不知搬什麼是非。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事理的正确和错误:明辨~|~曲直;口舌:惹起~|搬弄~。
Eng
- CC-CEDICT right and wrong|quarrel
- Cihui right and wrong; quarrel
ja
- JMdict certainly|without fail|right and wrong|pros and cons