矯枉過直

jiǎo wǎng guò zhí kiểu uổng quá trực

Hán Việt: kiểu uổng quá trực · Pinyin: jiǎo wǎng guò zhí

Tổng quan

xem 矯枉過正|矫枉过正

Cấu tạo: (kiểu) + (uổng) + (quá) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 矯枉過正|矫枉过正

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糾正過度而不能得中庸之道。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成許皇后傳》:「蓋矯枉者過直,古今同之。」《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「光武皇帝慍數世之失權,忿彊臣之竊命,矯枉過直,政不任下,雖置三公,事歸臺閣。」也作「矯枉過正」。

Eng

  • CC-CEDICT see 矯枉過正|矫枉过正[jiao3 wang3 guo4 zheng4]
  • Cihui see 矯枉過正|矫枉过正