矯正

jiǎo zhèng kiểu chánh

Hán Việt: kiểu chánh · Pinyin: jiǎo zhèng

Tổng quan

sửa chữa | chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực) | chữa | chỉnh sửa | hiệu chỉnh | làm thẳng

Cấu tạo: (kiểu) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa | chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực) | chữa | chỉnh sửa | hiệu chỉnh | làm thẳng
  • Cihui kiểu chính kiểu chính ☆Uốn nắn lại cho thẳng — Sửa lại cho đúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改正、糾正。如:「矯正錯誤」、「矯正姿勢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改正;纠正~发音 ㄧ~错误 ㄧ~偏差。

Eng

  • CC-CEDICT to correct|to rectify (e.g. a physical defect such as hearing or vision)|to cure|rectification|correction|to straighten
  • Cihui to correct; to rectify (e.g. a physical defect such as hearing or vision); to cure; rectification; correction; to straighten

ja

  • JMdict correction (of a fault, defect, flaw, etc.)|remedy|rectification|redress|reform

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改正 · 纠正