矯正

jiǎo zhèngkiểu chánh

Hán Việt: kiểu chánh · Pinyin: jiǎo zhèng

Tổng quan

sửa chữa; uốn nắn. uốn nắn phát âm. 矯正錯誤. sửa chữa sai lầm. 矯正偏差. sửa chữa độ lệch

新华 · Tân Hoa Đại lục

改正; 纠正~发音 ㄧ~错误 ㄧ~偏差。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改正、糾正。如:「矯正錯誤」、「矯正姿勢」。

Cấu tạo: 矯 (kiểu) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đúng, chính xác, đúng đắn, được hợp, phải, phải lối, làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải, sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh, khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị, làm mất tác hại (của cái gì) sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng, (vật lý) sự chỉnh lưu, (hoá học) sự cất lại, sự tinh cất, (rađiô) sự tách sóng, (toán học) phép cầu trường được sửa, sửa cho thẳng, (vật lý) chỉnh lưu, (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu), (rađiô) tách sóng, (toán học) cầu trường sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...), sự đền bù, sự bồi thường, sửa cho thẳng lại, sửa lại, uốn nắn, khôi…
  • Biên soạn 矯正 iǎozhèng* r.v. correct; rectify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改正、糾正。如:「矯正錯誤」、「矯正姿勢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改正; 纠正~发音 ㄧ~错误 ㄧ~偏差。

Eng

  • JMdict correction (of a fault, defect, flaw, etc.)
  • JMdict remedy
  • JMdict rectification
  • JMdict redress
  • JMdict reform
  • Cihui to correct; to rectify (e.g. a physical defect such as hearing or vision); to cure; rectification; correction; to straighten
  • Tần suất từ to correct; to rectify (e.g. a physical defect such as hearing or vision); to cure; rectification; correction; to straighten

Đức

  • Handedict korrigieren, berichtigen, verbessern

ja

  • JMdict 矯正(きょうせい)

other

  • Nguồn khác Uốn nắn lại cho thẳng
  • Nguồn khác Sửa lại cho đúng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改正 · 纠正