纠正

jiū zhèngcủ chánh

Hán Việt: củ chánh · Pinyin: jiū zhèng

Tổng quan

Hán Việt: CƯU, KIỂU CHÍNH uốn nắn; sửa chữa (sai lầm về biện pháp, hành động, tư tưởng...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

改正(缺点、错误):~姿势, ~偏差, 不良倾向已得到~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

矯正錯誤。《晉書.卷四四.石鑒傳》:「多所糾正,朝廷憚之。」

Cấu tạo: 糾 (củ) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa
  • Cihui làm cho đúng uốn nắn; sửa chữa (sai lầm về biện pháp, hành động, tư tưởng...)。改正(思想、行動、辦法等方面的缺點、錯誤)。
  • Biên soạn 糾正 iūzhèng* v. correct; redress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 矯正錯誤。《晉書.卷四四.石鑒傳》:「多所糾正,朝廷憚之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改正(缺点、错误):~姿势, ~偏差, 不良倾向已得到~。

Eng

  • Cihui to correct; to make right

Đức

  • Handedict Berichtigung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改正 · 更正 · 矫正