石上栽花

thạch thượng tài hoa

Hán Việt: thạch thượng tài hoa

Tổng quan

THẠCH THƯỢNG TÀI HOA Thành ngữ. Trồng hoa trên đá. Tỷ dụ thiền cơ kiên cố miên mật, không chút lơi lỏng, hoặc dụ cho ngộ tâm thanh tịnh không thể nhiễm ô. Tiết Dược Sơn Hòa thượng trong TĐT q.4 ghi: 師

Cấu tạo: 石 (thạch) + 上 (thượng) + 栽 (tài) + 花 (hoa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trồng hoa trên đá
  • Nguồn khác Tỷ dụ thiền cơ kiên cố miên mật, không chút lơi lỏng, hoặc dụ cho ngộ tâm thanh tịnh không thể nhiễm ô
  • Nguồn khác Tiết Dược Sơn Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 師因石頭垂語曰:言語動用亦勿交涉。師曰:無言語動亦勿交涉。石頭曰:這裏針扎不入。師曰:這如石上栽花。 Sư nhân Thạch Đầu dạy rằng: Nói năng hành động cũng không can hệ
  • Nguồn khác Sư nói: Không nói năng hành động cũng không can hệ
  • Nguồn khác Thạch Đầu nói: Chỗ này kim đâm không thủng
  • Nguồn khác Sư nói: Chỗ này như trồng hoa trên đá

Từ liên quan

Gần nghĩa

栽花先生 · 栽花植木 · 栽花种树 · 石上草