石化作用
thạch hóa tác dụng
Hán Việt: thạch hóa tác dụng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地質學上指含有二氧化矽或碳酸鈣等礦物成分的水溶液,滲透植物或動物體內,逐漸取代了其原有的纖維,並改變其構造,使之成為岩石的過程。
Eng
- Cihui 石化作用 híhuà zuòyòng n. <geol.> petrifaction