石投大海

shí tóu dà hǎi thạch đầu đại hải

Hán Việt: thạch đầu đại hải · Pinyin: shí tóu dà hǎi

Tổng quan

biến mất như đá ném xuống biển | biến mất mãi mãi không dấu vết

Cấu tạo: (thạch) + (đầu) + (đại) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến mất như đá ném xuống biển | biến mất mãi mãi không dấu vết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻毫無回應或杳無音訊。《封神演義》第八○回:「呂岳聞楊戩之言,如石投大海,半晌無言。」《蕩寇志》第二五回:「那婆子也笑著,便幫那女子收了繡繃,同下樓去了。這一去就如石投大海,再不上來。」也作「石沉大海」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石投海中迅速没入,比喻毫无反响或杳无音信。

Eng

  • CC-CEDICT to disappear like a stone dropped into the sea|to vanish forever without trace
  • Cihui to disappear like a stone dropped into the sea; to vanish forever without trace