石本

shí běn thạch bổn

Hán Việt: thạch bổn · Pinyin: shí běn

Tổng quan

Cấu tạo: (thạch) + (bổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 石碑的拓本。宋.米芾《寶章待訪錄》:「顏真卿寒食帖,右綾紙書在中書舍人錢勰處,世多石本。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一○.如是我聞四》:「賞鑒家率以舊石本為新,新木本為舊,與之辯,傲然弗信也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石刻的拓本。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.石刻的拓本。

Eng

  • Cihui 石本 shíběn n. rubbings from stone inscriptions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碑帖 · 碑本