碑帖

bēi tiè bi thiếp

Hán Việt: bi thiếp · Pinyin: bēi tiè

Tổng quan

bản dập từ bia khắc

Cấu tạo: (bi) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản dập từ bia khắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指書法作品的墨拓本或墨跡本。 2.古代書法家留傳後代的書法,刻於石碑者稱之為「碑」,寫於紙絹者稱之為「帖」。後世用版刻或石刻翻刻前人墨跡的拓本,也稱為「帖」。如「淳化閣帖」等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石刻、木刻法书的拓本或印本,多做习字时临摹的范本。

Eng

  • CC-CEDICT a rubbing from a stone inscription
  • Cihui a rubbing from a stone inscription

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

石本 · 碑本