石火电光
thạch hỏa điện quang
Hán Việt: thạch hỏa điện quang · Pinyin: shí huǒ diàn guāng
Tổng quan
形容事物象闪电和石火一样一瞬间就消逝。
形容極短促,一閃即逝。清.嶷如居士《西游補.序》:「夫心外心、鏡中鏡,奚啻石火電光,轉眼已盡。」清.錢詠《履園叢話.卷二.閱古.元石礎》:「滄海桑田五百載,石火電光一剎那。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。喻时光的短促。
Hán Việt: thạch hỏa điện quang · Pinyin: shí huǒ diàn guāng
形容事物象闪电和石火一样一瞬间就消逝。
形容極短促,一閃即逝。清.嶷如居士《西游補.序》:「夫心外心、鏡中鏡,奚啻石火電光,轉眼已盡。」清.錢詠《履園叢話.卷二.閱古.元石礎》:「滄海桑田五百載,石火電光一剎那。」