石膏面像

thạch cao diện tượng

Hán Việt: thạch cao diện tượng

Tổng quan

mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), mặt nạ phòng độc, đeo mặt nạ cho, che giấu, giấu giếm, che kín, (quân sự) nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe), mang mặt nạ giả trang

Cấu tạo: (thạch) + (cao) + (diện) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), mặt nạ phòng độc, đeo mặt nạ cho, che giấu, giấu giếm, che kín, (quân sự) nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe), mang mặt nạ giả trang