礦山投資

quáng san đầu tư

Hán Việt: quáng san đầu tư

Tổng quan

sự xuất vốn để khai khác (mỏ...), sự chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì)

Cấu tạo: (quáng) + (san) + (đầu) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự xuất vốn để khai khác (mỏ...), sự chuẩn bị cho có đủ tư cách (để nhận một chức vụ gì)