碼頭工人

mǎ tóu gōng rén mã đầu công nhân

Hán Việt: mã đầu công nhân · Pinyin: mǎ tóu gōng rén

Tổng quan

công nhân bốc xếp ở bến tàu công nhân bốc dở ở bến tàu, thầu khoán, người thầu lại, người sắp xếp qua loa đại khái (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân bến tàu, người làm đủ các thứ việc công nhân bốc dỡ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bốc dỡ

Cấu tạo: (mã) + (đầu) + (công) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nhân bốc xếp ở bến tàu công nhân bốc dở ở bến tàu, thầu khoán, người thầu lại, người sắp xếp qua loa đại khái (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân bến tàu, người làm đủ các thứ việc công nhân bốc dỡ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bốc dỡ

Eng

  • Cihui 碼頭工人 ǎtou gōngrén n. docker; stevedore; longshoreman M:ge/¹míng/²wèi