砌詞捏控

qì cí niē kòng thế từ niết khống

Hán Việt: thế từ niết khống · Pinyin: qì cí niē kòng

Tổng quan

vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo (thành ngữ)

Cấu tạo: (thế) + (từ) + (niết) + (khống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捏造事实来控告。

Eng

  • CC-CEDICT to make an accusation based on fabricated evidence (idiom)
  • Cihui to make an accusation based on fabricated evidence (idiom)