砍伐木材

khảm phạt mộc tài

Hán Việt: khảm phạt mộc tài

Tổng quan

gỗ xẻ, gỗ làm nhà, đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng, đống lộn xộn, mỡ thừa (trong người), chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn, chứa chất (những cái vô ích), đốn gỗ

Cấu tạo: (khảm) + (phạt) + (mộc) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỗ xẻ, gỗ làm nhà, đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng, đống lộn xộn, mỡ thừa (trong người), chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn, chứa chất (những cái vô ích), đốn gỗ