砍瓜切菜

kǎn guā qiē cài khảm qua thiết thái

Hán Việt: khảm qua thiết thái · Pinyin: kǎn guā qiē cài

Tổng quan

Cấu tạo: (khảm) + (qua) + (thiết) + (thái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容操刀快利無比。《精忠岳傳》第四三回:「落後番兵,無船可渡,岳元帥追至江口,猶如砍瓜切菜一般。」《儒林外史》第三九回:「喊聲大震,把那幾百個番子,猶如砍瓜切菜,儘數都砍死了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容操刀利落爽快。

Eng

  • Cihui 砍瓜切菜 ǎnguāqiēcài f.e. very easy