研京練都

yán jīng liàn dōu nghiên kinh luyện đô

Hán Việt: nghiên kinh luyện đô · Pinyin: yán jīng liàn dōu

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiên) + (kinh) + (luyện) + (đô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 京,指張衡的二京賦。都,指左思的三都賦。語本南朝梁.劉勰《文心雕龍.神思》:「張衡研京以十年,左思練都以一紀,雖有巨文,亦思之緩也。」後以研京練都比喻長篇巨構,須推敲縝密,歷久方成。