研京練都

yán jīng liàn dōu nghiên kinh luyện đô

Hán Việt: nghiên kinh luyện đô · Pinyin: yán jīng liàn dōu

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiên) + (kinh) + (luyện) + (đô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指文思缜密而迟缓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本南朝梁刘勰《文心雕龙.神思》"张衡研京以十年,左思练都以一纪,虽有巨文,亦思之缓也。"言张衡作《二京赋》构思十年乃成,左思作《三都赋》构思十二年(《晋书.左思传》作"十年")乃成,后因以"研京练都"谓文思缜密而迟缓。