研究院的

nghiên cứu viện đích

Hán Việt: nghiên cứu viện đích

Tổng quan

(thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học, (thuộc) viện hàn lâm, có tính chất học thuật, lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế, (văn nghệ) kinh viện, (thuộc) trường phái triết học Pla,ton, hội viê

Cấu tạo: 研 (nghiên) + 究 (cứu) + 院 (viện) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc viện nghiên cứu

Từ liên quan

Gần nghĩa

研究中心 · 研究人员 · 研究地质 · 研究小组 · 研究报告 · 研究机构 · 研究植物 · 研究生院