研精鉤深

yán jīng gōu shēn nghiên tinh câu thâm

Hán Việt: nghiên tinh câu thâm · Pinyin: yán jīng gōu shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiên) + (tinh) + (câu) + (thâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專心研究、探討精微深奧的學問。唐.白居易《禮部試策.第三道》:「雖言微旨遠,而學者苟能研精鉤深,優柔而求之,則壺奧旨趣,將焉廋哉!」