砥礪名行
chỉ lệ danh hành
Hán Việt: chỉ lệ danh hành · Pinyin: dǐ lì míng xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 磨鍊名譽和行為。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》裴松之注引《杜氏新書》:「豐砥礪名行以要世譽,而恕誕節直意,與豐殊趣。」
Hán Việt: chỉ lệ danh hành · Pinyin: dǐ lì míng xíng