砥節奉公

dǐ jié fèng gōng chỉ tiết phụng công

Hán Việt: chỉ tiết phụng công · Pinyin: dǐ jié fèng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (tiết) + (phụng) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 磨礪節操,奉行公事。《明史.卷二○二.周延傳》:「延顏面寒峭,砥節奉公,權臣用,政以賄成,延未償有染。」也作「砥節守公」。