砰然落下

pēng rán luò xià

Pinyin: pēng rán luò xià

Tổng quan

sự rơi tõm; tiếng rơi tõm, (từ lóng) sự thất bại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chỗ ngủ, lắc lư, đi lạch bạch, ngồi xuống, kêu tõm, (từ lóng) thất bại (vở kịch...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi ngủ, quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống, thịch, đánh thịch một cái, đánh tõm một cái

Cấu tạo: + (nhiên) + (lạc) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự rơi tõm; tiếng rơi tõm, (từ lóng) sự thất bại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chỗ ngủ, lắc lư, đi lạch bạch, ngồi xuống, kêu tõm, (từ lóng) thất bại (vở kịch...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi ngủ, quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống, thịch, đánh thịch một cái…