例外
lệ ngoại
Hán Việt: lệ ngoại · Pinyin: lì wài
Tổng quan
ngoại lệ | là một ngoại lệ ngoài cách thức quen thuộc đã có sẵn từ trước. Ta vẫn nói ngược là Ngoại lệ. lệ ngoại lệ ngoại ☆Ở ngoài cách thức quen thuộc đã có sẵn từ trước. Ta vẫn nói ngược là Ngoại lệ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoại lệ | là một ngoại lệ ngoài cách thức quen thuộc đã có sẵn từ trước. Ta vẫn nói ngược là Ngoại lệ. lệ ngoại lệ ngoại ☆Ở ngoài cách thức quen thuộc đã có sẵn từ trước. Ta vẫn nói ngược là Ngoại lệ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在一般的原則、規律之外。如:「法律之前人人平等,不應有例外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在一般的规律、规定之外:大家都得遵守规定,谁也不能~;在一般的规律、规定之外的情况:一般讲,纬度越高,气温越低,但也有~。
Eng
- CC-CEDICT exception|to be an exception
- Cihui exception; to be an exception
ja
- JMdict exception