破口大骂

pò kǒu dà màphá khẩu đại mạ

Hán Việt: phá khẩu đại mạ · Pinyin: pò kǒu dà mà

Tổng quan

chửi lấy chửi để; chửi như tát nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.放开喉咙大声叫骂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以惡言大聲咒罵。《三俠五義》第九三回:「及至見面,藍驍責備為何不上山納獸。沙龍破口大罵,所有十一家獵戶俱是他一人承當。」《官場現形記》第一○回:「茶房未及開口,那女人已經破口大罵起來。」

Cấu tạo: 破 (phá) + 口 (khẩu) + 大 (đại) + 罵 (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chửi bới thậm tệ
  • Biên soạn shout abuse

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.放开喉咙大声叫骂。

Eng

  • Cihui (idiom) to let out a torrent of abuse

Đức

  • Handedict laut und derb schimpfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

破口大駡 · 破口怒骂 · 破口痛骂 · 大骂一顿 · 大骂不止 · 大骂特骂 · 破口儿