破坏性的
phá hoại tính đích
Hán Việt: phá hoại tính đích · Pinyin: pò huài xìng de
Tổng quan
đổ nát, tàn hại, gây tai hại, làm thất bại, làm phá sản có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phá hoại
- Google Alex v6 tính phá hoại
Đức
- Handedict destruktiv, disruptiv