破業失產

pò yè shī chǎn phá nghiệp thất sản

Hán Việt: phá nghiệp thất sản · Pinyin: pò yè shī chǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (phá) + (nghiệp) + (thất) + (sản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家業、財產破敗散失。《漢書.卷九.元帝紀》:「令百姓遠棄先祖墳墓,破業失產,親戚別離,人懷思慕之心,家有不安之意。」