破殼而出

pò ké ér chū phá xác nhi xuất

Hán Việt: phá xác nhi xuất · Pinyin: pò ké ér chū

Tổng quan

bệnh ứ đờm (gà), (từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội, hột (cam, táo, lê), (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt, hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc), sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý), bông hoa lẻ (của một cụm hoa), mắt dứa, (thông tục) bắn trúng (ai), thắng, đánh bại (ai), bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai), tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát tha…

Cấu tạo: (phá) + (xác) + (nhi) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh ứ đờm (gà), (từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội, hột (cam, táo, lê), (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt, hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc), sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý), bông hoa lẻ (của một cụm hoa), mắt dứa, (thông tục) bắn t…