破爛不堪
phá lạn bất kham
Hán Việt: phá lạn bất kham · Pinyin: pò làn bù kān
Tổng quan
rách mướp: rách tả tơi
Nghĩa
Việt
- Cihui rách mướp: rách tả tơi
- Cihui rách mướp; rách tả tơi。形容破敗得十分厲害。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容破敗得十分厲害。如:「難民住在破爛不堪的房舍,生活極是艱苦。」《官場現形記》第二○回:「他不歡喜新衣服,一時風氣大變,沒有一個不是穿的極破爛不堪的。不料這位縣太爺,這天竟著了簇新袍套前來稟見。」
Eng
- Cihui 破爛不堪 òlànbùkān f.e. in shreds and patches; torn and tattered