破片殺傷

pò piàn shā shāng phá phiến sát thương

Hán Việt: phá phiến sát thương · Pinyin: pò piàn shā shāng

Tổng quan

(quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)

Cấu tạo: (phá) + (phiến) + (sát) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT (military) fragmentation (grenade, bomb etc)
  • Cihui (military) fragmentation (grenade, bomb etc)