破璧毀珪

pò bì huǐ guī phá bích hủy khuê

Hán Việt: phá bích hủy khuê · Pinyin: pò bì huǐ guī

Tổng quan

Cấu tạo: (phá) + (bích) + (hủy) + (khuê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 璧、珪,美玉。「破璧毀珪」比喻破壞美好的事物。北魏.溫子昇〈寒陵山寺碑〉:「銅馬競馳,金虎亂噬,九嬰暴起,十日並出,破璧毀珪,人物既盡。」