破瓜年紀 pò guā nián jì · phá qua niên kỉ Hán Việt: phá qua niên kỉ · Pinyin: pò guā nián jì Tổng quan Cấu tạo: 破 (phá) + 瓜 (qua) + 年 (niên) + 紀 (kỉ)Pinyinpò guā nián jìHán Việtphá qua niên kỉCấu tạo破 + 瓜 + 年 + 紀 · phá + qua + niên + kỉ nghĩa thành phần: phá + qua + niên + kỉ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 破:劈开。瓜字可以分割成两个八字,指少女十六岁时。