破竹之勢

pò zhú zhī shì phá trúc chi thế

Hán Việt: phá trúc chi thế · Pinyin: pò zhú zhī shì

Tổng quan

nghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ) | nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại

Cấu tạo: (phá) + (trúc) + (chi) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ) | nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形勢如同劈開竹子一般,劈開上端則底下也隨著分開。語本《晉書.卷三四.杜預傳》:「今兵威已振,譬如破竹,數節之後,皆迎刃而解,無復著手處也。」比喻作戰或工作順利,毫無阻礙。《北史.卷一○.周高祖武帝本紀》:「今往攻之,彼必來援,嚴軍以待,擊之必剋。然後乘破竹之勢,鼓行而東,足以窮其窟穴。」《五代史平話.周史.卷下》:「乘勝長驅,如破竹之勢,怎可中輟?」也作「勢如破竹」、「勢如劈竹」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a force to smash bamboo (idiom); fig. irresistible force
  • Cihui 破竹之勢 òzhúzhīshì n. an irresistible/overwhelming force