破竹建瓴
phá trúc kiến linh
Hán Việt: phá trúc kiến linh · Pinyin: pò zhú jiàn líng
Tổng quan
nghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 破竹,順勢劈開竹子;建瓴,往下傾倒瓶水。「破竹建瓴」比喻順勢而下,所向無敵。《清史稿.卷三○一.傅恆列傳》:「我兵且戰且前,自昔嶺中峰直抵噶拉依,破竹建瓴,功在垂成,棄之可惜。」《清史稿.卷三八八.列傳.官文》:「通籌大局,我軍已據水陸上游,實蓄破竹建瓴之勢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 破竹:指顺利无阻;建瓴:把瓶水向下倾倒,指不可阻挡。比喻极其顺利,不可阻遏的形势。
- Tân Hoa Tự Điển 1.势如破竹,高屋建瓴。比喻居高临下,所向无敌。
- Tân Hoa Tự Điển 势如破竹,高屋建瓴。比喻居高临下,所向无敌。
Eng
- CC-CEDICT lit. smash bamboo, overturn water tank (idiom); fig. irresistible force
- Cihui lit. smash bamboo, overturn water tank (idiom); fig. irresistible force