líng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng

Tổng quan

rãnh lõm của ngói

瓴甋 · 破竹建瓴 · 高屋建瓴 · 瓴甓 · 瓴畇 · 建瓴 · 揭瓴 · 甂瓴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Quảng Đôngling4
Nhật BảnKAME
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết離呈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngói máng, ngói bò, nhà lợp lòng ngói ngửa lên gọi là {linh}. {Cao ốc kiến linh} [高屋建瓴] nói về hình thế đóng ở chỗ cao có thể chạy xuống được. Nhà binh thường nói : {kiến linh chi thế} [建瓴之勢] nghĩa là đóng binh ở chỗ cao có thể đánh úp quân giặc được.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.盛水的瓦器。《淮南子.脩務》:「今夫救火者,汲水而趍之,或以甕瓴,或以盆盂。」 2.屋頂上仰鋪的瓦,形狀像溝,可導水。元.戴侗《六書故.卷二八.工事》:「瓴,牝瓦仰蓋者,仰瓦受覆瓦之流,所謂瓦溝也。」也稱為「瓦溝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓴〈名〉 (形声。从瓦,令声。从瓦”,表示与陶器有关。本义一种盛水的瓶子) 同本义 今夫救火者,汲水而趋之,或以瓮瓴,或以盆盂。--《淮南子》 砖瓦砌的通水沟 瓴líng ⒈瓦沟,房屋上仰盖的瓦。 ⒉一种盛水的瓶子高屋建~(从屋顶上翻瓶向下倒水。〈喻〉居高临下,势不可挡)。

Eng

  • CC-CEDICT concave channels of tiling

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】郞丁切【正韻】離呈切,𠀤音陵。【說文】瓮似甁也。【廣韻】瓴甋,似甖有耳。【淮南子·修務訓】夫救火者,汲水而趍之。或以甕瓴,或以盆盂。 又【六書故】瓴,牝瓦仰蓋者。仰瓦受覆瓦之流,所謂瓦溝。【爾雅·釋宮】瓴甋謂之甓。【前漢·高帝紀】譬猶居高屋之上建瓴水也。【司馬相如·長門賦】緻錯石之瓴甓兮,象瑇瑁之文章。

Thuyết Văn

𦉥也。佀缾者。 从瓦。令聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

罋大徐瓮。葢非。高祖本紀曰。譬猶居高屋建瓴水。如淳曰。瓴、盛水甁也。居高屋之上而幡瓴水。言其向之勢易也。建音蹇。晉灼曰。許愼云。瓴、罋似甁者也。按缶部云。𦉥、汲也。瓴同物而非罌瓮。 郎丁切。十一部。

【瓴】(linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: 郎丁切 → lang + đinh Nghĩa: 𦉥 vậy。佀缾 giả (là) 。 từ 瓦。令 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤬻 · 𤮮 · 𤮹