破綻百出

pò zhàn bǎi chū phá trán bách xuất

Hán Việt: phá trán bách xuất · Pinyin: pò zhàn bǎi chū

Tổng quan

(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)

Cấu tạo: (phá) + (trán) + (bách) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 破裂的地方非常多。比喻說話、做事漏洞很多。如:「嫌犯的供詞前後不一,破綻百出,教人懷疑!」

Eng

  • CC-CEDICT (of an argument, theory etc) full of flaws (idiom)
  • Cihui (of an argument, theory etc) full of flaws (idiom)