破绽

pò zhànphá trán

Hán Việt: phá trán · Pinyin: pò zhàn

Tổng quan

ĐIỆN, TRẢN kẽ hở; chỗ sơ hở

新华 · Tân Hoa Đại lục

衣物的裂口,比喻说话做事时露出的漏洞:~百出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.裂縫。元.方回〈登屋東山作〉詩:「壞屋如敝衣,隨意補破綻。」 2.比喻事情或言語露出毛病或漏洞。《朱子語類.卷一○四.自論為學工夫》:「讀來讀去,一日復一日,覺得聖賢言語漸漸有味。卻回頭看釋氏之說,漸漸破綻,罅漏百出。」元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「早共晚夫人見些破綻,你我何安?」也作「破賺」。

Cấu tạo: 破 (phá) + 綻 (trán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ con ngựa còm, con ngựa xấu, người chơi bời phóng đãng, chỗ nước xoáy (do nước triều lên và nước triều xuống gặp nhau), sự xé, sự xé toạc ra, vết rách, vết xé dài, xé, xé toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng, chẻ, xẻ dọc (gỗ...), dỡ ngói (mái nhà), (+ up) gợi lại, khơi lại, rách ra, toạc ra, nứt toạc ra, chạy hết tốc lực, xé toạc ra, bóc toạc ra, xé ra, bóc ra, thốt ra, (thông tục) đừng hâm tốc độ; cứ để cho chạy hết tốc độ, đừng can thiệp vào, đừng dính vào, đừng ngăn cản, đừng cản trở, cứ để cho mọi sự trôi đi, không việc gì mà phải lo; phá trán: sơ hở/kẽ hở/chỗ sơ hở; kẽ hở; chỗ sơ hở
  • Biên soạn 1. burst a seam 2. flaw; weak point

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.裂縫。元.方回〈登屋東山作〉詩:「壞屋如敝衣,隨意補破綻。」 2.比喻事情或言語露出毛病或漏洞。《朱子語類.卷一○四.自論為學工夫》:「讀來讀去,一日復一日,覺得聖賢言語漸漸有味。卻回頭看釋氏之說,漸漸破綻,罅漏百出。」元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「早共晚夫人見些破綻,你我何安?」也作「破賺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣物的裂口,比喻说话做事时露出的漏洞:~百出。

Eng

  • JMdict failure
  • JMdict collapse
  • JMdict breakdown
  • JMdict break-up
  • JMdict bankruptcy
  • Cihui split seam; (fig.) flaw; weak point
  • Tần suất từ n. 1. burst a seam 2. flaw; weak point , Tā bù xiǎoxīn lòuchūle ∼. He wasn't careful enough to cover all the flaws (in his story/behavior/character)

Đức

  • Handedict Riss in der Kleidung, Fehler, Widerspruch

ja

  • JMdict 破綻(はたん)

other

  • Nguồn khác Đường rách
  • Nguồn khác Đường khâu bị sút chỉ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漏洞

Từ trái nghĩa

完善