完善

wán shàn hoàn thiện

Hán Việt: hoàn thiện · Pinyin: wán shàn

Tổng quan

(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện | phát triển tốt | xuất sắc | cải thiện | nâng cao

Cấu tạo: (hoàn) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện | phát triển tốt | xuất sắc | cải thiện | nâng cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.完美、完好。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「其得漢繒絮,以馳草棘中,衣褲皆裂敝,以示不如旃裘之完善也。」 2.完好無缺。《初刻拍案驚奇》卷五:「從陸倍道,忽遇虎負愛女至,驚逐之頃,虎去而人不傷。今完善在舟,希示進止!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完备美好; 完好;无缺损; 使趋于完美。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.完备美好。 2.完好;无缺损。 3.使趋于完美。

Eng

  • CC-CEDICT (of systems, facilities etc) comprehensive|well-developed|excellent|to refine|to improve
  • Cihui (of systems, facilities etc) comprehensive; well-developed; excellent; to refine; to improve

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

圆满 · 完满 · 完美

Từ trái nghĩa

破绽 · 简陋