破胆丧魂

pò dǎn sàng húnphá đảm tang hồn

Hán Việt: phá đảm tang hồn · Pinyin: pò dǎn sàng hún

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容极其害怕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容非常害怕。如:「聽聞我方來襲,敵人莫不破膽喪魂。」《太平廣記.卷一二六.張和思》:「無問善惡貴賤,必被枷鎖杻械,困苦備極,囚徒見者,破膽喪魂,號生羅剎。」

Cấu tạo: 破 (phá) + 膽 (đảm) + 喪 (tang) + 魂 (hồn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容极其害怕。

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧魂失魄 · 破胆寒心 · 丧魂落魄