破膽寒心
phá đảm hàn tâm
Hán Việt: phá đảm hàn tâm · Pinyin: pò dǎn hán xīn
Tổng quan
sợ mất mật
Nghĩa
Việt
- Cihui sợ mất mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常擔心害怕。唐.張說〈對詞摽文苑科策.第三道〉:「將達其謀,先求諸道,危言抵禁,破膽寒心。」
Eng
- CC-CEDICT to be scared out of one's wits
- Cihui to be scared out of one's wits