破舊傢俱

phá cựu gia câu

Hán Việt: phá cựu gia câu

Tổng quan

gỗ xẻ, gỗ làm nhà, đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng, đống lộn xộn, mỡ thừa (trong người), chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn, chứa chất (những cái vô ích), đốn gỗ

Cấu tạo: (phá) + (cựu) + (gia) + (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỗ xẻ, gỗ làm nhà, đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng, đống lộn xộn, mỡ thừa (trong người), chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn, chứa chất (những cái vô ích), đốn gỗ